Nghĩa của từ "scientific notation" trong tiếng Việt

"scientific notation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scientific notation

US /ˌsaɪənˈtɪf.ɪk noʊˈteɪ.ʃən/
UK /ˌsaɪənˈtɪf.ɪk nəʊˈteɪ.ʃən/
"scientific notation" picture

Danh từ

ký hiệu khoa học

a mathematical way of writing very large or very small numbers using powers of ten

Ví dụ:
The distance to the sun is often written in scientific notation.
Khoảng cách đến mặt trời thường được viết bằng ký hiệu khoa học.
Calculators use scientific notation to display results that are too long for the screen.
Máy tính bỏ túi sử dụng ký hiệu khoa học để hiển thị các kết quả quá dài so với màn hình.